Lệ phí thẻ ghi nợ
PHÍ SỬ DỤNG THẺ GHI NỢ
| Tài Khoản Vãng Lai | |
| Phí tính theo tiền Việt | |
| Phát hành thẻ (mỗi thẻ) | Miễn Phí |
| Phí giao thẻ | Trong TP Hồ Chí Minh và Hà Nội: 30,000 Ngoài TP Hồ Chí Minh và Hà Nội: 40,000 |
| Phí hàng năm | Miễn Phí |
| Phát hành lại thẻ/ mỗi lần | 100,000 |
| Phát hành lại PIN/ mỗi lần | 30,000 |
| Phí phục hồi tiền giao dịch | 100,000 |
| Phí khiếu nại sai / mỗi lần | 100,000 |
| Phí giao dịch tại ngân hàng Standard Chartered – ATMs | |
| Rút tiền mặt (bao gồm cả giao dịch trên máy ATM của ACB) | Miễn Phí |
| Kiểm tra số dư (bao gồm cả giao dịch trên máy ATM của ACB) | Miễn Phí |
| Chuyển khoản (các tài khoản đều mở tại Standard Chartered) | Miễn Phí |
| Rút tiền mặt nhanh – ATMs | Miễn Phí |
| Sao kê tóm tắt | Miễn Phí |
| Yêu cầu mã PIN | Miễn Phí |
| Yêu cầu sổ séc lần thứ hai trong một năm | 10,000/quyển |
| Yêu cầu thêm bản sao kê ngân hàng | 20,000 |
| Phí giao dịch tại các ngân hàng khác- ATMs hoặc nước ngoài * (nội địa và nước ngoài **) | |
| Mỗi giao dịch nội địa. | 25,000 + phí dịch vụ ở các ngân hàng khác*** |
| Mỗi giao dịch nước ngoài | 75,000 + phí dịch vụ ở các ngân hàng khác*** |
| Phí giao dịch tại Điểm Chấp Nhận Thẻ | |
| Phụ phí trên giao dịch bằng thẻ (nội địa và nước ngoài**) | Miễn Phí |
| Giao dịch rút tiền mặt – nội địa*** | 25,000 + phí dịch vụ ở các ngân hàng khác*** |
| Giao dịch rút tiền mặt – nước ngoài** | 75,000 + phí dịch vụ ở các ngân hàng khác*** |
* Chỉ được phép rút tiền và kiểm tra số dư
** Mỗi giao dịch nước ngoài thu thêm 3.89% phí OIF (option Issuer fee) (có hiệu lực từ ngày 16/12/2011 lúc 19:00) trên tổng số tiền giao dịch do tổ chức VISA thu thêm.
*** Mỗi ngân hàng có mức phí dịch vụ khác nhau và sẽ được tính riêng với Quý khách.
Standard Chartered hiện không hổ trợ việc cho phép rút tiền mặt tại quầy giao dịch đối với thẻ Ghi Nợ.
Thuế dịch vụ và bất kì lọai thuế khác đã được bao gồm trong lệ phí – theo biểu giá hiện hành
| Hạn mức | Tài Khoản Vãng Lai |
| Rút tiền mặt đối với mỗi giao dịch của một thẻ | 4 triệu |
| Rút tiền mặt mỗi ngày của một thẻ | 40 triệu |
| Chuyển khoản mỗi ngày của một thẻ | 100 triệu |
| Giao dịch tại Điểm Chấp Nhận Thẻ (mổi ngày của một thẻ) | 40 triệu |
Ghi chú:
Lệ Phí và những Giới hạn có thể thay đổi dựa trên sự quyết định thận trọng của Standard Chartered
