Biểu phí
NGÂN HÀNG TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN STANDARD CHARTERED (VIỆT NAM): BIỂU PHÍ DỊCH VỤ CÁ NHÂN
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN |
||||
TÀI KHOẢN VÃNG LAI |
||||
| Phí mở tài khoản (tại Việt Nam) |
|
|||
| Phí mở tài khoản (tại các chi nhánh SC ở nước ngoài) |
|
|||
| Kí gửi ban đầu tối thiểu |
|
|||
| Số dư trung bình hàng tháng tối thiểu |
|
|||
| Mức phí dịch vụ hàng tháng nếu số dư duy trì hàng tháng không đạt mức yêu cầu tối thiểu |
|
|||
| Tài khoản đóng dưới 1 năm sau khi mở |
|
|||
CÁC KÊNH TIỆN ÍCH |
||||
Dịch vụ I-Banking |
||||
| Xem thông tin tài khoản |
|
|||
| Cập nhật thông tin tài khoản |
|
|||
| Chuyển tiền nội bộ trong Standard Chartered |
|
|||
| Chuyển khoản đến các ngân hàng khác tại Việt Nam |
|
|||
| Thiết lập lệnh thanh toán định kì |
|
|||
| Tái bản sao kê |
|
|||
| Yêu cầu sổ séc thứ hai trong một năm |
|
|||
Dịch vụ ngân hàng qua tin nhắn |
||||
| Dịch vụ truy vấn qua tin nhắn |
|
|||
| Xem số dư tài khỏan |
|
|||
| Xem lịch sử giao dịch |
|
|||
| Chuyển tiền giữa các tài khoản đồng chủ sở hữu tại Standard Chartered |
|
|||
| Yêu cầu sổ Séc thứ hai trong một năm |
|
|||
| Yêu cầu bản sao kê |
|
|||
Dịch vụ tin nhắn thông báo |
|
|||
| Số dư tài khoản |
|
|||
| Đáo hạn tiền gửi có kì hạn |
|
|||
| Tái tục tiền gửi có kì hạn |
|
|||
| Lệnh thanh toán định kì không thành công |
|
|||
| Trị giá ngoại tệ |
|
|||
Thẻ ghi nợ |
||||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
| Phí phục hồi tiền giao dịch |
|
|||
Phí giao dịch tại Standard Chartered - ATM |
||||
| Rút tiền mặt |
|
|||
| Kiểm tra số dư |
|
|||
| Chuyển khoản (Các tài khoản điều mở tại Standard Chartered) |
|
|||
| Rút tiền mặt nhanh (ATM) |
|
|||
| Sao kê tóm tắt |
|
|||
| Thay đổi pin |
|
|||
| Yêu cầu sổ Séc thứ 2 trong một năm |
|
|||
| Yêu cầu thêm bản sao kê ngân hàng |
|
|||
Phí giao dịch tại các Ngân hàng khác - ATM (Nội địa và nước ngoài *) |
||||
| Mỗi giao dịch nội địa |
|
|||
| Mỗi giao dịch nước ngoài |
|
|||
Phí giao dịch tại điểm chấp nhận thẻ |
||||
| Thu phí trên giao dịch bằng thẻ (Nội địa và nước ngoài **) |
|
|||
| Giao dịch rút tiền mặt - Nội địa*** |
|
|||
| Giao dịch rút tiền mặt - Nước ngoài** |
|
|||
Rút tiền mặt từ máy ATM của ngân hàng ACB |
||||
|
|
|||
Giao Dịch Tiền Mặt |
||||
| Nộp tiền mặt vào tài khoản | ||||
|
|
|||
|
|
|||
| Rút tiền mặt | ||||
|
|
|||
|
|
|||
Giao Dịch Phi Tiền Mặt |
||||
| Phát hành sổ séc |
|
|||
| Phí phát hành sổ Séc thứ 2 trở lên |
|
|||
| Séc bị hoàn trả |
|
|||
| Lệnh ngừng thanh toán séc |
|
|||
Nhờ thu séc |
||||
| Nhờ thu trong nước | ||||
|
||||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
| Nhờ thu quốc tế | ||||
|
|
|||
Chuyển Tiền |
||||
Chuyển tiền đi |
||||
| Chuyển tiền đi trong Việt Nam | ||||
| Khách hàng có tài khoản tại SC | ||||
|
|
|||
| Khách hàng không có tài khoản tại SC | ||||
|
|
|||
|
|
|||
| Chuyển khoản đến tài khoản khác tại SC |
|
|||
| Chuyển khoản đi nước ngoài | ||||
|
|
|||
|
|
|||
| Hủy bỏ / Sửa đổi | ||||
|
|
|||
|
|
|||
| Yêu cầu tra soát | ||||
|
|
|||
|
|
|||
Chuyển tiền đến |
||||
| Từ một ngân hàng tại Việt Nam | ||||
|
|
|||
|
|
|||
| Từ một ngân hàng nước ngoài | ||||
|
|
|||
|
|
|||
TÀI KHOẢN TIẾT KIỆM CÓ KÝ HẠN (VNĐ và USD) |
||||
| Tiền gửi ban đầu tối thiểu |
|
|||
| Rút tiền | ||||
|
|
|||
|
|
|||
CÁC DỊCH VỤ KHÁC |
||||
Thu Đổi Ngoại Tệ |
||||
| Chuyển sang Đồng Việt Nam | ||||
|
|
|||
|
|
|||
| Chuyển sang các ngoại tệ khác | ||||
|
|
|||
|
|
|||
Hối Phiếu |
||||
|
||||
|
|
|||
|
|
|||
|
||||
|
|
|||
|
|
|||
|
||||
|
|
|||
|
|
|||
Các Loại Phí Khác |
||||
| Bảng sao kê | ||||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
| Yêu cầu các bảng sao kê cũ | ||||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
| Xác nhận số dư tài khoản/ Xác nhận báo cáo kiểm toán |
|
|||
| Thiết lập, sửa đổi lệnh thanh toán định kì |
|
|||
| Truy vấn thông tin | ||||
|
|
|||
|
|
|||
| Bưu phí | ||||
|
|
|||
|
|
|||
| Chuyển phát nhanh | ||||
|
|
|||
|
|
|||
| Phí Telex | ||||
|
|
|||
|
|
|||
| Fax | ||||
|
|
|||
|
|
|||
| IDD (gọi điện thọai quốc tế) |
|
|||
Điều Khoản và Điều Kiện
- Biều phí này thay thế cho những biểu phí trước đây và có thể được thay đổi không cần thông báo trước.
- Biểu phí này không bao gồm phí dịch vụ của các Ngân hàng đại lý và các chi nhánh khác của Standard Chartered.
- Những phí dịch vụ không có trong biểu phí này sẽ được cung cấp khi Quý khách có nhu cầu.
- Tất cả các phí dịch vụ liệt kê trong biểu phí này chưa bao gồm 10% thuế GTGT.
- Ngân hàng sẽ thanh tóan trên tỉ giá 17,000 VNĐ trên 1USD cho bất kì phí dịch vụ nào.
(*)Chỉ được phép rút tiền và kiểm tra số dư.
(**)Mỗi giao dịch nước ngoài thu thêm phí OIF trên tổng số tiền giao dịch do tổ chức VISA thu thêm.
(***)Mỗi ngân hàng có mức phí dịch vụ khác nhau và sẽ được tính riêng với Quý Khách.
